Заглавная страница Избранные статьи Случайная статья Познавательные статьи Новые добавления Обратная связь FAQ Написать работу КАТЕГОРИИ: ТОП 10 на сайте Приготовление дезинфицирующих растворов различной концентрацииТехника нижней прямой подачи мяча. Франко-прусская война (причины и последствия) Организация работы процедурного кабинета Смысловое и механическое запоминание, их место и роль в усвоении знаний Коммуникативные барьеры и пути их преодоления Обработка изделий медицинского назначения многократного применения Образцы текста публицистического стиля Четыре типа изменения баланса Задачи с ответами для Всероссийской олимпиады по праву
Мы поможем в написании ваших работ! ЗНАЕТЕ ЛИ ВЫ?
Влияние общества на человека
Приготовление дезинфицирующих растворов различной концентрации Практические работы по географии для 6 класса Организация работы процедурного кабинета Изменения в неживой природе осенью Уборка процедурного кабинета Сольфеджио. Все правила по сольфеджио Балочные системы. Определение реакций опор и моментов защемления |
Chế độ cầm máu mềm (SOFT COAG)Поиск на нашем сайте Chế độ cầm máu mềm (SOFT COAG) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin không điều biên Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 1.4 Trở kháng tải: 50 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất:190 Vp Số hiệu ứng cầm máu: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 200W Chế độ cầm máu nhanh (SWIF COAG) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 5.2 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất:2500 Vp Số hiệu ứng cầm máu: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 200W Chế độ cầm máu nhanh 0 (SWIF COAG 0) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 3.7 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất:1550 Vp Số hiệu ứng cầm máu: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 200W Chế độ cầm máu bề mặt (SPRAY COAG ) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 7.4 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 4300 Vp Số hiệu ứng: 2 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa:120W Chế độ cầm máu công suất thấp lưỡng cực (BIPOLAR SOFT COAG) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin không điều biên Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 1.4 Trở kháng tải: 75Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 190 Vp Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 120W Điều khiển thông qua phím AUTO START Chế độ AUTO START có thể điều chỉnh thời gian trễ Ngừng hoạt động bằng chức năng AUTO STOP Chế độ cầm máu công suất thấp lưỡng cực + (BIPOLAR SOFT COAG+ ) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin không điều biên Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 1.4 Trở kháng tải: 75Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 190 Vp Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 200W
|
||
|
Последнее изменение этой страницы: 2024-07-06; просмотров: 47; Нарушение авторского права страницы; Мы поможем в написании вашей работы! infopedia.su Все материалы представленные на сайте исключительно с целью ознакомления читателями и не преследуют коммерческих целей или нарушение авторских прав. Обратная связь - 216.73.217.21 (0.006 с.) |