Заглавная страница Избранные статьи Случайная статья Познавательные статьи Новые добавления Обратная связь FAQ Написать работу КАТЕГОРИИ: ТОП 10 на сайте Приготовление дезинфицирующих растворов различной концентрацииТехника нижней прямой подачи мяча. Франко-прусская война (причины и последствия) Организация работы процедурного кабинета Смысловое и механическое запоминание, их место и роль в усвоении знаний Коммуникативные барьеры и пути их преодоления Обработка изделий медицинского назначения многократного применения Образцы текста публицистического стиля Четыре типа изменения баланса Задачи с ответами для Всероссийской олимпиады по праву
Мы поможем в написании ваших работ! ЗНАЕТЕ ЛИ ВЫ?
Влияние общества на человека
Приготовление дезинфицирующих растворов различной концентрации Практические работы по географии для 6 класса Организация работы процедурного кабинета Изменения в неживой природе осенью Уборка процедурного кабинета Сольфеджио. Все правила по сольфеджио Балочные системы. Определение реакций опор и моментов защемления |
Chế độ cắt đơn cực công suất cao ( HIGH CUT)Поиск на нашем сайте Chế độ cắt đơn cực công suất cao ( HIGH CUT) Trang bị tính năng công suất đỉnh PPS (power peak system) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin không điều biến Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 1.4 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 1040 Vp (với tia lửa điện) Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 300W Chế độ cắt đơn cực khô (DRY CUT) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 3.2 (với hiệu ứng 1-4), 3.3 (với hiệu ứng 5 + 6), 3.6 (với hiệu ứng 7+8) Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 1450 Vp Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 200W Chế độ cắt đơn cực khô 0 ( DRY CUT0) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 3.7 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 1550 Vp Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 200W Chế độ cắt lưỡng cực (BIPOLAR CUT) Trang bị tính năng công suất đỉnh PPS (power peak system) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 1.4 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 740 Vp Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 100W Chế độ cắt lưỡng cực khô + (BIPOLAR CUT +) Trang bị tính năng công suất đỉnh PPS (power peak system) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 1.4 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất: 740 Vp Số hiệu ứng: 8 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 370W Chế độ cầm máu Chế độ cầm máu cưỡng bức (FORCED COAG) Loại điện áp cao tần: điện áp xoay chiều hình sin được điều biến xung Tần số danh định: 350 kHz Hệ số nhấp nhô: 5.0 Trở kháng tải: 500 Ω Hiệu điện thế cao tần lớn nhất:1800 Vp Số hiệu ứng cầm máu: 4 hiệu ứng Tự động điều chỉnh điện áp đỉnh Công suất đầu ra tối đa: 120W
|
||
|
Последнее изменение этой страницы: 2024-07-06; просмотров: 39; Нарушение авторского права страницы; Мы поможем в написании вашей работы! infopedia.su Все материалы представленные на сайте исключительно с целью ознакомления читателями и не преследуют коммерческих целей или нарушение авторских прав. Обратная связь - 216.73.216.156 (0.005 с.) |