ecirc;̉ thực hiện công việc này một cách tốt nhất, bạn sẽ tìm h 


Мы поможем в написании ваших работ!



ЗНАЕТЕ ЛИ ВЫ?

ecirc;̉ thực hiện công việc này một cách tốt nhất, bạn sẽ tìm h

Поиск

42.Để thực hiện công việc này một cách tốt nhất, bạn sẽ tìm h

http://maudonxinviec.vn

 仕事がよくできるように、情報がどうやって集めますか?

43. Nếu người giám sát của bạn nói bạn\cần thực hiện một công việc song bạn lại nghĩ có thể thực hiện việc đó theo cách khác, khi đó bạn sẽ làm gì?

 あなたの上司から別の方法で指示しましたた、あなたは別の

 方法をやりたい場合はどうしますか?

44. Nếu bạn được giao làm một công việc mà bạn nghĩ là nó vi phạm pháp luật thì bạn sẽ làm gì?

 法律違反の仕事をやらせるばあい、どうしますか?

45. Trong công việc sắp tới, bn mong muốn đạt được điều gì?将来に仕事になにか期待しますか?

46. Khía cnh nào ca công việc mà bn thích nhất?仕事の中に、なにが一番好きですか?

47. Nếu bạn được người quản lý phân cho một công việc rất nhàm chán, bạn sẽ làm gì?

 つまらない仕事をやらせましたらどうしますか?

48. Bạn có kế hoạch làm việc với công ty này trong bao lâu?この会社でどのぐらい仕事したいですか?.vn

49. Bn giải thích như thế nào về việc bạn thường xuyên thay đổi công việc? Tôi biết rằng bạn đã rời bmột công ty trong hơn 2 năm.

 よく転職しましたが理由をおしえてくれますか?大体1つの

 仕事は2年間していましたが。

50. Bn làm gì khi không có việc gìđể làm?やることがない場合はどうしますか?

51. Bn slàm gì khi có quá nhiều việc phi làm?仕事が多すぎる場合、どうしますか?

52. Làm thế nào để cân bằng được giữa gia đình và công việc?仕事と家事はどうやって良いバランスを取れますか?

53. Bạn nghe điều gì về công ty mà bn thấy không thích?弊社について、好きではないことが聞いたことがありますか?

54. Bn muốn làm việc cho công ty có quy mô nhhay lớn và ti sao?あなたは大きな会社でしごとしたいですか?小さな会社で仕事

をしたいですか?理由を教えてください。

55. Khi gặp khó khăn trong việc giải quyết vấn đề nào đó, bạn sẽ làm gì?

 仕事で困ったことがある場合、どうしますか?

56.
57. Bạn làm gì khi có vấn đề với sếp của bạn?

 上司に矛盾があればどうしますか?

58. Bnslàmgìkhibngặpvấnđềvềcôngviệccabn?仕事のなかで困ったことがあれば、どうしますか?

59. Bn slàm gì khi bạn và đồng nghiệp bất đồng ý kiến ?同僚に衝突したことがある場合、何をやりますか?

60. Bạn đã từng sa thải ai chưa? Nếu có thì ti sao?部下を首したことがありますか?あった場合、理由を教えて

ください。

61. Bn thích làm việc một mình hay làm cùng những người khác ?一人で仕事をしたいですか?それともグループで仕事をしたい

ですか?

62. Vào thời gian rnh thì bn thích làm gì?暇な時、何をやりたいですか?

63. Bn có gặp nhiều khó khăn khi tìmđến đây không?

 ここにいくのに何か困ったことがありあますか?

64. Bn có ngi làm việc vào cuối tuần không?週末で仕事をするのはいやですか?

65. Bn cm thấy thế nào khi phi làm thêm giờ?残業はいかがですか?

66. Tôi có thể liên lc với công ty trước đây bạn đã làmđược chứ ?あなたの上司に連絡することができますか?

67. Tôi có thể liên lc với người tham kho ca bạn được chứ ?あなたの書類をもらえますか?

68. Bn muốn sẽ được trả lương bao nhiêu ? 給料のご希望を教えてくれますか?

69. Khi nào bn có thể bắt đầu làm việc?いつ仕事を始まることができますか?



Поделиться:


Последнее изменение этой страницы: 2024-06-17; просмотров: 54; Нарушение авторского права страницы; Мы поможем в написании вашей работы!

infopedia.su Все материалы представленные на сайте исключительно с целью ознакомления читателями и не преследуют коммерческих целей или нарушение авторских прав. Обратная связь - 216.73.216.146 (0.007 с.)